Meanings
Từ điển phổ thông
vẻ ngoài, sắc mặt
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ mặt — Khuôn mặt, nét mặt. Hát nói của Nguyễn Khuyến có câu: » Mạo ngoại bất cầu như mĩ ngọc « ( ngoài mặt không cần đẹp như ngọc đẹp ) — Vẻ đẹp của mặt. Đoạn trường tân thanh có câu: » Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa « — Hiện lên nét mặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẻ dạng: Mạo hợp thần li (chỉ hợp nhau bề ngoài); Nhân bất khả mạo tướng
Etymology: mào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
Nôm Foundation
dáng vẻ, diện mạo
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Nghi thức cung kính, lễ mạo. ◇Luận Ngữ 論語: “Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo” 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
5.
(Danh) Hình trạng, tư thái.
6.
(Danh) Họ “Mạo”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẽ chân dung. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Chinh phu tử sĩ mấy người, nào ai mạc mặt nào ai gọi hồn « — Một âm là Mạo. Xem Mạo.
Compound Words24
mạo hợp tâm ly•mạo hợp thần ly•mạo hợp tâm li•dung mạo•mạo mỹ như hoa•đạo mạo•phẩm mạo•kì mạo bất dương•tài mạo•diện mạo•tài mạo song toàn•hoa mạo bồng tâm•tư mạo•dong mạo•ngoại mạo•dĩ mạo thủ nhân•phong mạo•miếu mạo•sức mạo•mĩ mạo•trạng mạo•tướng mạo•hoa dung nguyệt mạo•nhân bất khả mạo tướng