Meanings
điêu
Từ điển phổ thông
con chồn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu. § Ghi chú: Lối phục sức nhà Hán, mũ của quan Thị-trung thường-thị đều cắm đuôi con điêu, đúc con ve vàng đeo vào cho đẹp, vì thế gọi các kẻ quyền quý là “nhị điêu” 珥貂, hoạn quan gọi là “điêu đang” 貂璫.
Từ điển Thiều Chửu
Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu. Lối phục sức nhà Hán, mũ của quan Thị-trung thường-thị đều cắm đuôi con điêu, đúc con ve vàng đeo vào cho đẹp, vì thế gọi các kẻ quyền quý là nhị điêu 珥貂, hoạn quan gọi là điêu đang 貂璫.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chồn đen ở vùng Tây Bá Lợi Á, da nó cực kì quý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sóc marten: Điêu cừu (áo lông điêu)
2.
Nối điêu (hoạ thơ – câu tự khiêm vì các ngự sử TH xưa có thói đội mũ kết đuôi điêu; thói này bị lạm dụng mới có câu nói chọc: đuôi điêu vắn thì lấy đuôi chó nối vào)
3.
Gian dối: Điêu ngoa; Nói điêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con chồn. Nối điêu: bắt chước, nối chắp theo.
Etymology: A1: 貂 điêu
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) (Con) chuột điêu, chồn mactet.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điêu cừu (áo lông điêu)
Nôm Foundation
chồn
Examples
Compound Words3
điêu thuyền•cẩu vĩ tục điêu•cẩu vĩ tục tiêu