Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắn. Dùng răng mà cắn ( Nói về loài vật ) — Cũng dùng như chữ Khẩn 懇.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lợn cấn (lợn có chửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lớn dần vì có chửa: Bụng đã bắt đầu cấn
2.
Có chửa: Lợn “cấn” ăn cám “tốn”
Etymology: trư cấn; thỉ cấn
Compound Words1
lợn cấn