Meanings
Từ điển phổ thông
con voi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông “tượng” 像. ◎Như: “cảnh tượng” 景象 cảnh vật, “khí tượng” 氣象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão) § Xem thêm từ này. § Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì “tượng giáo” 象教, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa.
3.
(Danh) Phép tắc, mẫu mực.
4.
(Danh) Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ 武 đặt ra.
5.
(Danh) Đồ đựng rượu.
6.
(Danh) Họ “Tượng”.
8.
(Động) Giống, tương tự. § Thông “tượng” 像.
9.
(Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: “tượng hình” 象形 dựa theo hình sự vật (một cách trong “lục thư” 六書, tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán). ◇Tả truyện 左傳: “Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi” 君有君之威儀, 其臣畏而愛之, 則而象之 (Tương công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con voi.
5.
Khí tượng, có cái hình tượng lộ ra ngoài.
6.
Làm phép, gương mẫu.
7.
Đồ đựng rượu.
8.
Điệu múa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con voi. Td: Quản tượng ( người chăn voi ) — Cái ngà voi — Hình trạng hiện ra. Td: Cảnh tượng — Cái phép tắc — Tên một con cờ trong lối cờ tướng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con voi: Tượng tị (vòi voi); Tượng nha (răng voi; chất ngà)
2.
Mượn vật dễ nhận để xét điều khó thấy: Tượng trưng
3.
Cờ tướng: Tượng kì (có quân Tượng hay gọi là Tịnh)
4.
Bắt chước: Tượng thanh
5.
Nhác giống, tương tự: Tượng tha phụ thân (giống bố hắn)
6.
Hình như là: Tượng yếu hạ vũ (trời như muốn mưa)
7.
Địa danh: Tượng nha hải ngạn (Ivory Coast)
Etymology: xiàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Con voi. Quân cờ thuộc bậc cao trong bàn cờ tướng.
2.
Hình ảnh, tranh vẽ chân dung.
3.
Mường tượng: hình dung ra, nhớ lại được.
Etymology: A1: 象 tượng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con tượng
Nôm Foundation
voi; ngà; hình dáng, hình ảnh; đại diện, bắt chước, miêu tả; biểu tượng, huy hiệu
Từ điển phổ thông
1.
hình dáng
2.
giống như
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dường như, hẳn là thế.
2.
Tuồng mảng (mắng): đâu như đã từng nghe rằng.
Etymology: A2: 象 tượng
Examples
Cầm khua hết mã, cờ khua tượng. Chim bắt trong rừng, cá bắt ao.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31b
Giữa thì hương lửa hẳn hoi. Trên treo một tượng trắng đôi lông mày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 20a
Gia sơn cũ còn mường tượng. Thân sự già biếng nói năng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 34b
Ta còn lãng đãng làm chi nữa. Tuồng có trời bày đặt vay.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18a
Cây ấy thực thiêng, tuồng muốn làm thần tượng vậy vay.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9a
Với ngươi cùng gặp, tuồng cũng có duyên thầy tớ vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tử Hư, 69a
Compound Words43
cá tai tượng•khí tượng•cây keo tai tượng tịnh•tượng trưng•tượng hình•tượng dạng•tượng ngân•quản tượng•ấn tượng•con tượng•đối tượng•tưởng tượng•ấn tượng chủ nghĩa•hình tượng•đối tượng•trưng tượng•vạn tượng•huyễn tượng•khí tượng•phó tượng•càn tượng•quan tượng đài•hiện tượng•vạn tượng canh tân•vạn tượng•ảo tượng•ấn tượng phái•ảnh tượng•biểu tượng•trừu tượng