Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đầy
2.
thịnh
3.
được mùa
4.
đẹp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Cái phong, nhỏ kém cái đậu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bát có chân cao, có đế vững, đựng đồ ăn khi cúng tế — Tên một quẻ trong kinh Dịch, ở dưới quẻ Li, trên quẻ Chấn, chỉ sự to lớn — Nhiều, thịnh, đầy đủ — Được mùa. Xem Phong niên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dồi dào: Phong hậu; Y thực phong túc; Phong thu (được mùa)
2.
Tươi tốt: Phong nhuận
3.
Lớn lao: Phong công vĩ tích
Etymology: fēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phong phú
Nôm Foundation
phong phú, tươi tốt, dồi dào, nhiều
Compound Words14
phong nẫm•phong niên•phong y tú tự•phong công vĩ tích•phong phú•phong y túc thực•phong dụ•phong túc•rêu phong•phong sắc•phong doanh•phong đăng•nhân thọ niên phong•bỉ sắc tư phong