Meanings
dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo cho biết: Diện dụ (nói mặt giáp mặt)
2.
Lệnh vua buộc phải thi hành: Thượng dụ
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諭
Nôm Foundation
tuyên cáo, dạy bảo; sắc chỉ