Meanings
trâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trâu (thương lượng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ra tay thương lượng: Trâu cát (lựa ngày tốt)
Etymology: zōu
Nôm Foundation
tham khảo ý kiến, trao đổi; chọn, chọn
tưu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tưu (âm khác của trâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Trâu
Etymology: Zou
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諏