Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cáo giới; thập giới; ngũ giới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh cáo: Cáo giới
2.
Điều răn thuộc tôn giáo: Thập giới (của Thiên Chúa giáo); Bát giới; Ngũ giới (của Phật giáo; đầy đủ phải là Bát giới, nhưng nhiều người tự ý bỏ ba giới: cấm trang sức, cấm ăn sai giờ và cấm ngủ giường cao)
Etymology: jiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 誡
Nôm Foundation
cảnh báo, khuyên nhủ; sự cảnh báo
Compound Words1
cáo giới