Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Những sự kiện có thực: Chứng cứ; Công chứng; Kiểm chứng (visa); Sinh chứng (giấy khai sinh); Tốt nghiệp chứng (bằng phát sau khi thi đỗ)
2.
Viện dẫn sự kiện để người nghe chấp nhận: Tác chứng; Chứng minh; Cầu chứng (xin làm chứng)
3.
Bệnh (xem Chứng tiếp theo)
Etymology: zhèng
Nôm Foundation
chứng minh, xác nhận; bằng chứng
Compound Words5
bảo chứng•dẫn chứng•lệ chứng•biện chứng•bằng chứng