Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hứa hẹn, hứa hão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kha khá: Hứa đa (khá nhiều)
2.
Nơi chốn (cổ văn): Hà hứa nhân?
3.
Khen: Tán hứa
4.
Hẹn làm: Doãn hứa: Chuẩn hứa; Hứa khả chứng (giấy licence)
5.
Có khi: Tha hạ ngọ hứa lai (có lẽ sau trưa nó sẽ tới)
6.
Họ
Etymology: xǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 許
Nôm Foundation
cho phép; hứa; đính hôn
Compound Words4
ta hứa•chuẩn hứa•hoặc hứa•dã hứa