Meanings
Từ điển phổ thông
lời sấm ngôn, lời tiên tri
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lời sấm kí, sự chưa xảy ra mà đã biết trước và nói bằng cách bí ẩn không cho người biết đích ngay, chờ khi sự xảy ra rồi mới biết thế là sấm. Như ta nói sấm ông Trạng Trình vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghiệm đúng việc xảy ra — Lời đoán trước những sự việc xảy ra trong tương lai xa. Td: Sấm Trạng Trình — Một âm là Sám. Xem Sám.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Điềm báo trước: Sấm ngữ (câu tiên tri)
Etymology: chèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lời tiên đoán được truyền đi.
2.
Tiếng nổ rền kéo dài trong không trung do phóng điện tự nhiên.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lời tiên tri, lời sấm.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sóm răng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sám 懺 — Một âm khác là Sấm. Xem Sấm.
Bảng Tra Chữ Nôm
lời sấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cứng cỏi: Xẳng xớm
Etymology: Hv lam; sấm
Nôm Foundation
tiên tri, điềm báo
Examples
Khôn thay máy nhiệm ở trời. Sấm bèn thấy đọc miệng loài tiểu nhi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 66b
Sấm truyền từ nẻo [thuở] cha ông. Hễ thiên tử đến muông mừng sủa lên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 72a
Xem hoa trỏ nẻo hồi tiên. Gió đưa hương lạ, sấm rền tiếng xa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Compound Words8
sấm truyền•sấm ngôn•sấm ngữ•sấm vĩ•sấm bộ•sấm kí•vĩ sấm•nhất ngứ thành sấm