Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Nói vu khống cho người, nói man.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lan (nói xấu)
2.
van lơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói xấu bỏ vạ: Vô sỉ lan ngôn (câu bỏ vạ trơ trẽn)
Etymology: lán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi nhẹ nhàng: Con nít chạy lơn tơn
2.
Nhả nhớt: Lơn lả
3.
Nài nỉ: Van lơn
Etymology: (Hv lan)(khẩu lan)
Nôm Foundation
vu khống; phỉ báng, bôi nhọ