Meanings
nghị
Từ điển phổ thông
bàn bạc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
4.
Kén chọn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn luận — Sự sắp đặt trước. Mưu kế.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
suy nghĩ
2.
khen ngợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thảo luận: Nghị nhi bất quyết; Nghị viện; Nghị giá (* điều đình giá cả; * giá đã thoả thuận)
2.
Quan điểm: Dị nghị (khác quan điểm)
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Kén chọn
nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
E ngại: Nghĩ ngợi
2.
Đổi ý: Nghĩ lại
3.
Suy tư: Nghĩ tới
Etymology: (Hv nhân nghi)(tâm ½ nghị)(nghị; thủ dữ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghị luận
ngợi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khen, ca tụng, tán thưởng.
2.
Ngâm nga.
Etymology: C2: 議 nghị
Nôm Foundation
tham khảo, bàn bạc
Examples
ngợi
Vũ tạ múa may tiên dưới động. Thi ca khong ngợi khách trên đời.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 63b
Bút thơ đã chép hương còn bén. Ngâm ngợi nào ai chẳng động lòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 75a
Compound Words51
nghị trình•nghị án•sát nghị•nghị sự•nghị luận•nghị trường•nghị hội•nghị quyết•nghị định•nghị viên•nghị viện•nghị hoà•nghị luận phân phân•đề nghị•hội nghị thượng đỉnh•hạ nghị viện•thanh nghị•kiến nghị•hoà nghị•miễn nghị•hạng nghị•quần nghị•các nghị•tham nghị•bình nghị•phù nghị•kháng nghị•sô nghị•bát nghị•dị nghị