Meanings
Từ điển phổ thông
1.
phả chép phân chia thứ tự
2.
khúc nhạc
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Ghi chép theo thế hệ.
8.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “phả”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Các khúc âm nhạc phải chế ra phả để làm dấu hiệu. Vì thế nên khúc hát gọi là phổ. Ta quen đọc là phả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cuốn sách ghi chép sự việc theo thứ tự. Td: Gia phả ( sách chép sự liên lạc giữ nhiều người trong nhà theo các đời trước sau ) Chép thành bài bản — Cũng đọc Phổ. Xem thêm Phổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phổ
2.
Viết nhạc: Phả tả; Cao âm phả hiệu (treeble clef); Đê âm phả hiệu (bass clef)
3.
Sách dạy cách thức: Thực phả (sách dạy nấu ăn); Kì phả (dạy đánh cờ)
4.
Sổ biên ghi: Gia phả (ghi các thế hệ trong gia tộc)
Etymology: pǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bản nhạc.
Etymology: A1: 譜 phả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gia phả, phả hệ
Nôm Foundation
đăng ký, danh sách, bảng; bản nhạc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cuốn sổ để ghi chép sự việc. Td: Gia phổ ( Sổ sách ghi chép liên hệ các đời và mọi người trong họ ) — Dùng dấu hiệu để ghi chép âm nhạc. Đoạn trường tân thanh có câu: » Thưa rằng bạc mệnh khúc này, phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ « — Cũng đọc Phả.
Bảng Tra Chữ Nôm
phổ xem Phả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Phả
Etymology: pǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bản nhạc. Soạn khúc nhạc cho ca từ.
Etymology: A1: 譜 phổ
Examples
Compound Words12
phả đồng•phổ lục•phổ điệp•gia phả•phả hệ•phổ hệ•quang phổ•cầm phổ•niên phổ•kim lan phồ•ngô gia thế phả•truyền kì tân phả