Meanings
soạn
Từ điển phổ thông
biên soạn, soạn thảo
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “soạn” 撰.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ soạn 撰.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biên soạn; soạn thảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Viết văn; viết sách: Soạn trước; Soạn giả; Vi báo chỉ soạn cảo (viết bài đăng báo)
Etymology: zhuàn
Nôm Foundation
điếu văn; soạn, viết
Compound Words6
chọn lựa•bình chọn•chọn lọc•tuyển chọn•kén chọn•lựa chọn