Meanings
Từ điển phổ thông
1.
làm bậy
2.
sai, nhầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dối trá. Như chữ Ngoa 訛.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói ngoa, điêu ngoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không đúng: Ngoa tự (chữ viết - in - sai); Dĩ ngoa truyền ngoa (gieo tin hoang mang)
Etymology: é
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 訛.
Nôm Foundation
sai, không đúng
Compound Words3
vần vè•ca vè•hát vè