Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cùng hát
2.
tiếng trẻ con
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ca hát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âu ca (xướng hát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xướng hát: Âu ca
Etymology: ōu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lo buồn, lo lắng, lo toan.
2.
Có lẽ, hẳn là.
Etymology: C1: 謳 âu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hát; bài hát
Examples
Lòng vì thiên hạ những sơ âu. Thay việc trời, dám trễ đâu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b
Cốt lạnh hồn thanh chăng khứng [chẳng chịu] hoá. Âu còn nợ chúa cùng cha.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20b
Compound Words3
Âu! Ngủ đi con•âu cũng•âu ca