Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhỏ bé.
2.
Một âm là **tẩu**. Lời rủ rê dỗ dành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩu (lời dỗ dành)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nhỏ; ② Rủ rê, dụ dỗ, quyến rũ.
Nomfoundation
mắng mỏ, khiển trách; dẫn dắt mọi người hướng tới con đường đạo đức; nhỏ, nhỏ
Compound Words2
tẩu văn•tẩu tài