Meanings
Từ điển phổ thông
(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")
Từ điển trích dẫn
4.
(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ” 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất. § Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ “cư chư” 居諸 để chỉ “nhật nguyệt” 日月. ◎Như: “vị nhĩ tích cư chư” 為爾惜居諸 vì mày tiếc ngày tháng.
5.
(Danh) Họ “Chư”. § Cũng đọc là “Gia”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đông nhiều — Các, những, chỉ số nhiều.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người. Đáng lẽ đọc Chư. Chẳng hạn như Gia Cát Lượng.
Bảng Tra Chữ Nôm
chỏng chơ, chơ vơ
Bảng Tra Chữ Nôm
chưa được, chưa xong, chết chưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyên chở, chở hàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Zhu] (Họ) Chư (Gia).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chứ gì
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giư giống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chư vị, chư quân
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
chư
Nomfoundation
nhiều, khác nhau
Compound Words19
chư hầu•chư tử•chư sinh•chư mẫu•chư như thử loại•chư quân•chư tôn•chư phụ•chư vị•chư tướng•chư giá•hiện chư•họ Gia Cát•trí chư cao các•công chư ô thế•phó chư thật thi•biên chư•công chư đồng hảo•nhật cư nguyệt chư