Meanings
nghị
Từ điển phổ thông
tình bạn bè
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai. § Thông “nghị” 議.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng thân thiện. Tình bạn bè đi lại với nhau — Việc nên làm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hữu nghị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đôi bên thân thiện: Hữu nghị; Thâm tình hậu nghị
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tình bạn; thích hợp, xứng đáng
ngợi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 議:ngợi
Etymology: C2: 議 → 誼 nghị
Examples
Compound Words7
hữu nghị•cựu nghị•á nghị•hương nghị•thế nghị•thân nghị•long tình hậu nghị