Meanings
Từ điển phổ thông
1.
dỗ dành
2.
dẫn dụ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác). ◎Như: “dẫn dụ lương gia tử đệ” 引誘良家子弟 quyến dỗ con em nhà lương thiện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác” 董卓招誘何進兄弟部下之兵, 盡歸掌握 (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rủ rê. Dùng lời nói làm cho kẻ khác theo mình — Dẫn dắt — Lừa dối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cám dỗ: Dụ cảm; Dụ hàng; Dụ gian (cám dỗ yêu trộm); Dụ quảy (dỗ trẻ hay gái đi theo)
2.
Chỉ bảo
Etymology: yòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lời khéo khiến người ta theo ý mình.
Etymology: A1: 誘 dụ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dụ dỗ
Nôm Foundation
thuyết phục, dụ dỗ, dẫn dắt; hướng dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyến dũ (quyến rũ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rủ làm bậy: Quyến dũ
Etymology: dũ; du; thu; dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Rủ*
Etymology: Hv dụ
Bảng Tra Chữ Nôm
cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yên ủi: Chị dỗ em
2.
Xui làm bậy: Cám dỗ
Etymology: (Hv khẩu đỗ)(khẩu du; dụ; phủ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dỗ dành: khuyên dỗ, vỗ về an ủi.
2.
Quyến dỗ: dụ dỗ, lôi kéo theo mình.
Etymology: A2: 誘 dụ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bụi lửa than bám ở đáy nồi.
Etymology: C2: 誘 dụ
Examples
Compound Words13
dậy dỗ•dụ dỗ•dụ khị•dỗ dành•dẫn dụ•phủ dụ•phiến dụ•dạy dỗ•cám dỗ•quyến dụ•khuyến dụ•huấn dụ•tuần tuần thiện dụ