Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nhận ra, nhận biết
2.
chấp thuận, nhận, bằng lòng
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Bằng lòng, đồng ý, chịu thuận. ◎Như: “thừa nhận” 承認 thuận cho là được, “công nhận” 公認 tất cả đều đồng ý. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tháo tuy tâm tri trúng kế, khước bất khẳng nhận thác” 操雖心知中計, 卻不肯認錯 (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Tào) Tháo trong bụng biết mình đã mắc mưu, nhưng vẫn không chịu nhận lỗi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết rõ, phân biệt được cái này với cái khác — Tiếp đón vào — Bằng lòng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nhận
Nomfoundation
nhận ra, biết, hiểu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhận thấy
Compound Words28
nhận thư•nhận chứng•công nhận•nhận tặc tác phụ•nhận thức•nhận tội•nhận thực•nhận thấn•nhận chân•nhận biết•nhận lĩnh•nhận thấy•nhận diện•nhận khả•nhận xét•nhận kê tác phượng•xác nhận•mạo nhận•chấp nhận•ngộ nhận•thú nhận•thừa nhận•kí nhận•thừa nhận•phủ nhận•chuẩn nhận•vô thừa nhận•lục thấn bất nhận