Meanings
Từ điển phổ thông
phê bình, bình phẩm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn luận phải trái — Bàn bạc tìm nghĩa lí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phê phán: Bình đầu phẩm túc (phê phán gay gắt)
Etymology: píng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nổi giận bầng bầng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bình phẩm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bằng lòng
Nôm Foundation
đánh giá, phê bình
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bừng sáng
Compound Words18
bình văn•bình đoán•bình đầu phẩm tú•bình bầu•bình luận•bình đầu luận tú•bình chọn•bình phẩm•bình chú•bình thoại•bình tích•bình thẩm•bình nghị•phê bình•phẩm bình•nguyệt bình•tạp bình•nguyệt đán bình