Meanings
Từ điển phổ thông
mắng khéo (không mắng thẳng)
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lìa bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm nhục: Mạ lị
Etymology: lì
Nôm Foundation
mắng, chửi, nguyền rủa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều lần liên tiếp: Lia lịa
Etymology: lí; lị
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mạ lị, thế chứ lị
Compound Words3
lị mạ•mạ lị•mạ lị