Meanings
Từ điển phổ thông
sắp đặt, bày, đặt
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Cỗ bàn.
5.
(Tính) To, lớn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bày ra. Xếp đặt. Td: Trần thiết — Lập ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
thiết kế, kiến thiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thết đãi, thết tiệc
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nếu, giả sử, giả dụ, thí dụ: 設有差 Nếu có sai lầm. 【設或】thiết hoặc [shèhuò] Nếu, giả dụ; 【設 令】 thiết lịnh [shèlìng] (văn) Như 設使; 【設如】 thiết như [shèrú] (văn) Như 設使,設若; 【設若】thiết nhược [shèruò] Giả như, giả dụ, nếu: 設若人家無嗣,能爲致一子否? Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không? (Tục di quái chí); 【設使】thiết sử [shèshê] Giả thử, nếu: 設使數子 區區爲兒女子之態,徒死牖下,惡能名垂竹白,與天地相爲不朽哉? Nếu mấy người kia, chăm chăm học thói kiểu cách của con gái, trẻ con, thì chỉ chết rũ ở dưới cửa sổ, sao được ghi tên vào thẻ tre lụa trắng, bất hủ cùng với đất trời? (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư tì tướng hịch văn);
3.
(văn) Cỗ bàn;
4.
(văn) To lớn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thết khách
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thiết
Nomfoundation
xây dựng; thành lập; trưng bày; hạt của giả thuyết, giả sử
Compound Words21
giả thiết•thiết đãi•kiến thiết•thiết thi•thiết lập•thiết kế•thiết trí•thiết tưởng•thiết bị•thiết định•bài thiết•trần thiết•an thiết•thêm thiết bị•sáng thiết•phu thiết•bài thiết•tưởng phương thiết pháp•hình đồng hư thiết•thiên tháo địa thiết•điện não phụ trợ thiết kế