Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thăm viếng, hỏi thăm
2.
dò xét
Từ điển trích dẫn
4.
5.
(Danh) Họ “Phóng”.
6.
§ Còn đọc là “phỏng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi rộng về nhiều việc — Tìm kiếm — Cũng đọc Phỏng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thăm; hỏi, điều tra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi cho biết. Hỏi rộng về nhiều việc — Tìm hiểu sự việc — Cũng đọc là Phóng. Xem Phóng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đến thăm: Phỏng hữu (thăm bạn); Hằng phỏng (đi lại thăm hỏi)
2.
Tới để tìm kiếm: Phỏng vấn (tới để hỏi)
3.
Còn âm là Phóng
Etymology: fǎng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phỏng vấn
Compound Words24
phỏng cổ•phỏng nã•phóng viên•phóng bần vấn khổ•phóng vấn•phỏng hữu•phóng thân vấn hữu•phỏng sát•phỏng vấn•phóng sự•mịch phỏng•bái phỏng•sát phỏng•hồi phỏng•liêm phóng•lai phỏng•thái phỏng•thiên phóng sự•tầm phỏng•xuyến thân phóng hữu•chức đang phóng tỳ•minh tra ám phóng•minh sát ám phóng•ám sát minh phóng