Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lời chăng chối (khi đi xa, khi chết)
2.
phép bí truyền
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Từ biệt, cáo biệt, vĩnh biệt. ◎Như: “vĩnh quyết” 永訣 lời nói của kẻ chết trối lại. ☆Tương tự: “quyết biệt” 訣別, “tử biệt” 死別, “vĩnh biệt” 永別. ◇Sử Kí 史記: “Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ” 與其母訣, 齧臂而盟曰: 起不為卿相, 不復入衛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Riêng biệt ra — Giã từ người chết. Td: Vĩnh quyết — Phép thuật. Cách thức hay. Td: Bí quyết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyết biệt (giã từ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giã: Quyết biệt
2.
Công thức 16 chữ
3.
Ngón nhà nghề: Quyết khiếu
Etymology: jué
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
từ biệt, cáo từ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 抉:khoét
Etymology: C2: 訣 quyết
Examples
Compound Words8
bí quyết•khẩu quyết•quyết yếu•ấn quyết•yếu quyết•bí quyết•vĩnh quyết•phù quyết