Meanings
Từ điển phổ thông
làm xong, chấm dứt
Từ điển trích dẫn
7.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “ngật”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết. Cuối cùng — Tới. Đến — Cũng đọc Ngật.
Nôm Foundation
kết thúc; dừng lại; cạn kiệt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ngật 迄. Một âm là Cật.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngật ngưỡng, ngật ngừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Khởi hất (tất cả đầu đuôi)
2.
Đẩy ngược lên: Hất cẳng (làm ngã); Hất hàm
3.
Bỏ rơi; khinh rẻ: Hất hủi
4.
Xong xuôi: Thu hất (đã nhận đầy đủ); Phó hất (tiền trả rồi: paid); Kiểm hất (đã xét rồi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động tác lia mạnh vật gì.
Etymology: C2: ngật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hất cẳng; hất hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hậm hực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chợt sáng: Hực lên
2.
Hơi nóng xông lên: Hừng hực
3.
Giận thầm: Hậm hực
Etymology: (Hv hất)(khẩu trực; hoả trực)(khẩu hức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gật gù; ngủ gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gật gù: cử động đầu cổ nhiều lần theo chiều trên xuống, tỏ ý vừa lòng, ưng thuận.
Etymology: C2: 訖 khất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cao chót vót, trông hút tầm mắt.
Etymology: C2: 訖 ngật