Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đánh, trừng phạt người có tội
2.
dò xét
3.
đòi lại của cải
4.
bỏ đi
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Giết, tru sát.
10.
(Động) Bỏ đi, trừ khử.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo.
2.
Tìm xét, dò xét.
3.
Ðòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là thảo.
4.
Bỏ đi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đem quân đánh kẻ có tội. Đánh giặc, Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Biết nay chàng tiến thảo nơi đâu « — Tìm tòi xem xét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lòng hiếu thuận: Thảo kính cha mẹ
2.
Tỏ lòng yêu thương: Để lấy thảo (để tỏ lòng quý mến)
3.
Cụm từ: Thảo nào; Thảo hèn (trách chi); Thảo nào khi mới chôn nhau, Đã mang tiếng khóc ban đầu mà ra
4.
Cất quân dẹp giặc: Thảo bình phản loạn
5.
Lên án: Thanh thảo (kể tội)
6.
Đòi: Thảo giá hoàn giá (mà cả); Thảo hảo (mua lòng); Thảo khất (xin ăn); Thảo nhiêu (xin tha); Thảo trương (đòi nợ)
7.
Rước vào mình: Tự thảo khổ ngật
8.
Cưới (tiếng bình dân): Thảo lão bà; Thảo tân
9.
Bàn hỏi: Hội thảo
10.
Cụm từ: Thảo yếm (* ghét; * đáng ghét: Thảo yếm đích thiên khí; * khó trị)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Viết ra, soạn ra. Viết chữ thật nhanh, kiểu chữ tháu.
2.
Lòng thành, hiếu thuận.
3.
Tốt bụng, nhường nhịn.
Etymology: C1: 討 thảo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
Nôm Foundation
thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; đòi; cưới
Examples
Nghĩa hãy nhớ, đạo chẳng quên. Hương hoa cúng xem còn nên thảo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Tôi gìn ngay phò (phù) rập chúa. Con lấy thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Thạch Sanh vẫn gan vàng dạ sắt. Lòng thảo ngay trời đất chứng minh.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 1b
Chợ trưa rau đã héo đi. Lấy gì kính mẹ, lấy gì thảo em.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 198b
Ngộ khi gió táp mưa sa. Khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9a
Compound Words18
thảo hảo mại quai•thảo hảo•thảo yếm•thảo luận•thảo phạt•thảo nhân•chinh thảo•dự thảo•đông thảo tây chinh•quần thảo•tiến thảo•tự thảo khổ ngật•kiểm thảo•thám thảo•nam chinh bắc thảo•đông chinh tây thảo•phí lực bất thảo hảo•ngật lực bất thảo hảo