Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nói
2.
lời nói
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời nói — Nói — Một âu văn — Một chữ. Td: Thất ngôn ( bảy chữ ) — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ, vần: Thất ngôn bát cú
2.
Ngôn là bộ gốc 7 nét, nhưng mấy tự điển mới TH viết với 2 nét mà thôi
3.
Nói: Tự ngôn tự ngữ (mình nói với mình); Diệu tại bất ngôn trung (hay nhất ở phần không nói ra); Ngôn tất tín hành tất quả (nói nên giữ lời, làm nên cương quyết); Ngôn nhi vô tín (nói không giữ lời)
4.
Lời nói: Phát ngôn
5.
Cụm từ: Ngôn quy vu hảo (làm hoà)
Etymology: yán
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Bàn bạc
6.
[Yán] (Họ) Ngôn.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Tra hỏi.
7.
(Danh) Chữ. ◎Như: “ngũ ngôn thi” 五言詩 thơ năm chữ, “thất ngôn thi” 七言詩 thơ bảy chữ. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 子貢問曰: 有一言而可以終身行之者乎? 子曰: 其恕乎! 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ “thứ” chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
10.
Một âm là “ngân”. (Tính) “Ngân ngân” 言言 cung kính hòa nhã. ◇Lễ Kí 禮記: “Quân tử chi ẩm tửu dã, thụ nhất tước nhi sắc tiển như dã, nhị tước nhi ngôn ngôn tư!” 君子之飲酒也, 受一爵而色洒如也, 二爵而言言斯 (Ngọc tảo 玉藻) Bậc quân tử uống rượu, nhận chén một chén mà nghiêm trang như thế, hai chén mà hòa nhã cung kính thay! § Ghi chú: Cũng như “ngân ngân” 誾誾.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Mệnh lệnh.
5.
Bàn bạc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ngân 誾 — Một âm là Ngôn.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồn (ngộn) ngộn: cao to, vạm vỡ.
Etymology: C2: 言 ngôn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngồn ngộn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngổn ngang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngộn (ngồn) ngộn: cao to, vạm vỡ.
Etymology: C2: 言 ngôn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngộn ngộn
Nôm Foundation
lời nói, diễn đạt; nói, phát biểu
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cụt ngủn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngỏn ngoẻn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảm giác thích thú, khoái miệng khi ăn.
Etymology: C2: 言 ngôn
Examples
Compound Words211
ngôn chi tạc tạc•ngôn bất do trung•ngôn ngoại chi ý•ngôn ẩn thi tập•ngôn đàm lâm tẩu•ngôn chi vô vật•thất ngôn•ngôn hành nhã nhất•ngôn bất cập nghĩa•ngôn đa tất thất•ngôn bất tận ý•ngôn quá kì thực•ngôn giáo bất như thân giáo•ngôn hành bất phù•ngôn cận chỉ viễn•ngôn truyện thân giáo•ngôn từ•ngôn qui chảnh truyện•ngữ ngôn•ngôn hành•ngôn nhi hữu tín•ngôn luận•ngôn ngữ•ngụ ngôn•ngôn vị tâm thanh•ngôn hành nhất trí•ngôn do tại nhĩ•ngôn thính kế thung•ngôn giản ý cai•ngôn hành bất nhất