Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thăm hỏi: Tái kiến
2.
Ý nghĩ: Thiển kiến
3.
Gặp; mắc phải: Băng kiến nhiệt tựu hoá; Phạ kiến quang; Kiến bất đắc kiến quang (sợ ánh sáng - như phim ảnh, thuốc...)
4.
Mấy cụm từ: Kiến báo (được đăng báo); Kiến khí (bị vứt bỏ); Kiến phùng sáp trâm (châm kim vào kẽ hở: tận dụng giờ và chỗ); Kiến phương (tính diện tích); Nhất mễ kiến phương (1 m2); Kiến quỷ (vô lí); Kiến tiếu (nhạo; bị chế nhạo)
5.
Xem thấy: Kiến thức (những kinh nghiệm); Kiến đa thức quảng
6.
Có phần nào: Bệnh dĩ kiến khinh
7.
Tìm xem: Kiến thượng (xem trên đây)
Etymology: jiàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiện (tiến ra cho thấy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Kiến (jiàn)
2.
Tiến ra cho thấy: Đồ cùng truỷ thủ kiến (cuốn bản đồ lên thì thấy dao sắc: cuối cùng chủ ý cũng bị lộ)
Etymology: xiàn
Nôm Foundation
nhìn, quan sát, thấy; nhận thức.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 見
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
kiến thức
Compound Words5
tái kiến•bất kiến quan tài bất lạc lệ•hội kiến•khả hiện•bái kiến