Meanings
Từ điển phổ thông
che, đậy
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Lật lại. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Phúc chu thủy tín dân do thủy” 覆舟始信民猶水 (Quan hải 關海) Thuyền lật mới tin dân như nước (ý nói nhà cầm vận nước cần được lòng dân ủng hộ). ◇Trang Tử 莊子: “Phúc bôi thủy ư ao đường chi thượng, tắc giới vi chi chu” 覆杯水於坳堂之上, 則芥為之舟 (Tiêu dao du 逍遙遊) Lật chén nước lên chỗ trũng trước sân, thì cọng cỏ làm thuyền trên đó được.
Từ điển Thiều Chửu
7.
Phục binh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che. Trùm ở trên — Núp vào một chỗ để đánh bất ngờ — Một âm là phúc. Xem phúc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ ngã: Phú chu (tàu chìm); Phú một (* nhào xuống mất tích; * bị đánh tan)
2.
Đánh đổ: Phú diệt
3.
Che: Phú cái (mái nắp); Thiên phú địa tải
Etymology: fù
Nôm Foundation
che phủ; lật úp; trở về; hồi đáp
Từ điển phổ thông
1.
lật lại
2.
đổ, dốc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầy lại. Ngược lại. Td: Phản phúc ( tráo trở lật lọng ) — Xem xét kĩ càng — Trả lời — Phúc thuỷ nan thu. » Thương ôi nước đổ bốc đầy được đâu «. ( Bích Câu ). Nghiêng đổ. Lật úp — Một âm là Phú. Xem Phú.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Pháo phúc: lật đi lật lại, xoay trở mọi bề.
2.
Pháo phúc: dày vò, đảo trở.
Etymology: C1: 覆 phúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Che kín: Phủ chăn
2.
Được như mong mỏi: Ăn uống phủ phê
3.
(Súc vật) giao đực cái: Ngựa phủ nhau
4.
Cụm từ: Phủ đầu (* bắn sang địch ở tầm cao để quân nhà tiến ở tầm thấp; * ra lí do và lập luận có lợi cho mình “trước khi” đối phương đem cũng lí do ấy ra để tự biện)
Etymology: phủ; vũ; phú
Examples
Compound Words24
phúc thẩm•phúc thuỷ nạn thu•phúc hồi•phúc âm•phúc khảo•phúc sào vô hoàn noãn•phúc đáp•phúc án•phúc sào chi hạ vô hoàn noãn•phúc hạch•phú tái•phúc mệnh•khuynh phúc•phản phúc•phiên phúc•điên phúc•điên phúc•toàn quân phúc một•trùng đạo phúc triệt•phiên thiên phúc địa•phiên vân phúc vú•tái chu phúc chu•thiên phiên địa phúc•phiên thủ vị vân phúc thủ biến vú