Meanings
nhu
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hãn nhu (áo lót)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Áo cộc: Khởi nhu hoàn khố (lớp trẻ mặc lụa là: ăn chơi)
Etymology: rú
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cái yếm dãi (của trẻ con)
3.
Vải lụa thật mịn.
Nôm Foundation
áo khoác ngắn, áo khoác; vải lụa mịn
Compound Words1
xiêm nhu