Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mối, cái nút thắt của đai áo thời xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứng cỏi; kém cỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Cứng*
2.
Thua người: Kém cỏi
Etymology: (nôm; cổi; cổi)(nôm; cõi) (Hv khối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ quần: Cổi truồng
2.
Còn âm Cởi*
3.
Tháo ra: Đặt gươm cổi giáp
4.
Bỏ áo trên: Cổi trần
Etymology: Hv y hội; y hội
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cổi áo, cổi trần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
áo gối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bọc kín bằng tấm mỏng.
2.
Cái bọc đeo vai bằng vải.
Etymology: F2: y 衤⿰會 hội|cối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢭮:cởi
Etymology: F2: y衤⿰會 cối (hội)
Examples
Ngươi Trọng Quỳ chưng đêm ấy trên gối ngâm phú thơ rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21b
Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 18b
Ngồi trong cửa sổ chạm rồng. Chăn loan gối phượng, không chồng ra chi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 46a
Gối chăn gối chiếu chẳng êm. Gối lụa chẳng mềm bằng gối đầu tay.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 139b
Ít gối tay chỗ nhà bạc ven (bên) mây.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 19b
Compound Words3
trọn gói•mì gói•gói ghém