Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vạt áo — Áo rách — Xem thêm lam lũ. Vần lam.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Một mình ít dùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lam lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Áo) tả tơi: Lam lũ
Etymology: lǚ
Nôm Foundation
ve áo, cổ áo; rách nát, sờn
Compound Words1
lam lũ