Meanings
khiên
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vén áo, vén quần.
2.
Cái khố.
3.
Rụt lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiên thường (choàng áo vào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắng (ván cờ): Trảm tướng khiên kì
2.
Choàng (áo) vào: Khiên thường
Etymology: qiān
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cái khố
3.
Rụt lại.
Nôm Foundation
đồ lót; vén áo