Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo của trẻ con.
Bảng Tra Chữ Nôm
bận bịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cưỡng bão (tã trẻ con)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tã trẻ con: Cưỡng bão
Etymology: bǎo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bìu díu
Bảng Tra Chữ Nôm
cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rối ren nhiều công chuyện: Bận bịu
Etymology: Hv y bảo
Nôm Foundation
vải bọc trẻ sơ sinh; thời thơ ấu
Compound Words3
một bịu quần áo•bận bịu•cưỡng bảo