Meanings
Từ điển phổ thông
áo vải to
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại dép xấu đan bằng cỏ gai — Loại vải thô xấu dùng may áo cho người nghèo — Chỉ sự nghèo nàn — Màu vàng đen — Đáng lẽ đọc Hạt.
Nôm Foundation
vải len thô; tối tăm, xỉn màu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếc áo vải xấu — Chỉ sự nghèo hèn — Màu vàng pha đen, vàng kệch — Ta quen đọc Cát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đất khô cằn: Hạt sắc thổ
2.
Màu nâu: Hoàng hạt (vàng pha nâu); Hạt mai (than non màu nâu: lignite); Hạt thiết khoáng (quặng sắt nâu: limonite); Hạt tảo (rong nâu dùng để nấu thạch)
3.
Y phục bằng vải thô
4.
Vải thô
Etymology: hè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲀼:rách
Etymology: F2: y衤⿰曷 hạt
Examples
Compound Words6
hạt phu•cát phu•bị cát hoài ngọc•bị hạt hoài ngọc•thụ cát•cừu cát