Meanings
Từ điển phổ thông
họ Bùi
Từ điển Thiều Chửu
1.
Họ Bùi.
2.
Có khi dùng như chữ bồi 徘 (bồi hồi).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ dài thậm thuợt của áo — Họ nguời.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Họ kêu tên ấy; giòn mà mềm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái buồi (dương vật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Vị của lạc
3.
Món ngon: Ngọt bùi thiếp đỡ hiếu nam
4.
Cảm giác buồn: Bùi ngùi
5.
Hợp ý thích: Bùi tai
6.
Xem Bồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 盃:bùi
Etymology: C1: 裴 bùi
Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Bùi.
Nôm Foundation
họ; dáng vẻ của một chiếc áo dài bay bổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dương vật: Con buồi
2.
Xem Bòi*
Etymology: bùi; nhục bùi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bùi tai; bùi ngùi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phẩy gạt đi cho sạch.
Etymology: C2: 裴 bùi
Examples
Mến đức cù [lớn], kiêng bùi ngọt, cầm [giữ] giới ăn chay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Quân tử thánh hiền lòng tựa nước. Càng già càng ngẫm của bùi ngon.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 60b
Dưa khú nấu với cá trê càng bùi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 101a
Dầu ngọt dầu bùi nhưng cũng lăn tăn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 15b
Compound Words2
bùi tai•họ Bùi