Meanings
bổ
Từ điển phổ thông
1.
thêm vào
2.
chắp, vá
3.
bổ (thuốc)
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Bổ”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vá áo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo lành lặn — Vá lại cho làn lặn — Giúp ích cho — Giúp đỡ — Thêm vào cho đủ.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
bó tay
2.
bủa lưới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chăm nuôi: Bổ dưỡng
2.
Giúp (cổ văn): Vô bổ
3.
Vá sửa: Bổ y phục
4.
Bù vào: Bổ khuyết; Hậu bổ viên (kẻ ra ứng cử: candidate)
Etymology: bǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chặt, đẵn.
2.
Bù đắp lại, làm cho đầy đủ hơn.
3.
Ban cho, xếp vào chức vụ còn khuyết.
4.
Báo bổ: báo đáp công ơn.
bõ
Bảng Tra Chữ Nôm
bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầy tớ già
2.
Kẻ bảo lãnh: Bõ nuôi
3.
Bù lại: Cho bõ ghét; Bõ công cha mẹ; Bõ công trang điểm; Chẳng bõ (không bù được sự thiệt hại)
Etymology: (thủ ½ bổ; bổ; bộ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người già ở giúp việc.
2.
Bù lại xứng đáng.
Etymology: C2: 補 bổ
bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồ bịch; bồ chữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt vào chỗ: Bỏ sách lên bàn; Đem muối bỏ bể
2.
Thải đi: Vứt bỏ; Đem con bỏ chợ; Bỏ chồng bỏ vợ
3.
Rời khỏi: Bỏ nhà
4.
Đem tiền ra kinh doanh: Bỏ vốn làm ăn
Etymology: (Hv bổ) (khứ ½ bổ; khứ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đặt, để, thả vào nơi nào đó.
2.
Xa lìa, không theo, không chọn nữa.
3.
Để mặc, không màng đến nữa.
4.
Gieo, buông xuống.
Etymology: C2: 補 bổ
bồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Mồ*: Bồ côi; Bồ hôi
2.
Người yêu: Có bồ
3.
Chơi thân: Bồ bịch
4.
Học nhiều: Bồ chữ
5.
Cái giỏ lớn
Etymology: (trúc bồ; trúc phố) (trúc ½ bồ; bổ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa
Bảng Tra Chữ Nôm
vỏ cây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捕:bủa
Etymology: C2: 補 bổ
vỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng mảnh nhỏ: Vỏ bào; Vỏ chai
2.
Loại cây cho vỏ ăn trầu
3.
Lớp bọc ngoài: Vỏ bánh; Vỏ chuối; Vỏ kiếm; Vỏ sò; Xanh vỏ đỏ lòng; Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ; Vỏ quýt dầy có móng tay nhọn
Etymology: Hv bổ; bì ½ bổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤿍:vỏ
Etymology: C2: 補 bổ
Nôm Foundation
vá, sửa chữa, tu bổ, phục hồi
bù
Bảng Tra Chữ Nôm
bỏ đi; vứt bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc thảm: Bù lu bù loa
2.
Một bó lớn: Bù cói
3.
Đền bồi: Bù đắp
4.
Cụm từ: Bù nhìn (*hình nhân bằng rơm, giẻ...; *thiếu thực quyền: Chính phủ bù nhìn)
5.
Đùa cợt tục tĩu: Nói chuyện bù khú
6.
Tha hồ: Lu bù
7.
(Tóc) vướng vào nhau: Bù đầu học tập; Đầu bù tóc rối
Etymology: Hv bồi; bổ; bồ
bó
Bảng Tra Chữ Nôm
bõ công; chẳng bõ
vỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捕:vỗ
Etymology: C2: 補 bổ
Examples
bổ
Tuổi hai mươi lấy [nhờ] ấm cha bổ cho một chức phủ Kiến Hưng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Giàu thì cơm cháo bổ lao. Khó thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15a
Nợ cũ chước nào báo bổ. Ơn thầy, ơn chúa, lẫn ơn cha.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 33a
bõ
Bõ thuở sân Trình ba tấc tuyết. Đền khi cửa Bụt một vò hương.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 17a
Lấy chồng cho đáng tấm chồng. Bõ công trang điểm má hồng răng đen.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 36a
Đất chửa quay về cơn vận đỏ. Trời làm cho bõ lúc chơi ngông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14a
bỏ
Người bỏ sự thế gian thì đẹp lòng đức chúa Trời.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5a
Kiếm chước dệt thêu không hoá có. Tìm điều đặt bỏ ít nên nhiều.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14a
Nàng Nhị Khanh mảng tiếng cả sợ, bỏ bữa ăn giấc nằm hơn tháng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20a
Khuôn thiêng dầu phụ tấc thành. Cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
bủa
vỏ
“Phu xác”: vỏ trấu sảy ra.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 32b
Đến sáng ngày, có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Compound Words51
bổ thường•bổ ích•bổ thiên dục nhựt•bổ nhiệm•bổ chánh•bổ khuyết•bổ chính•bổ thiên•bổ dược•đền bù•tu bổ•bổ dụng•bổ huyết•bù đắp•bổ thiên cứu tệ•bổ ngữ•bổ túc•bổ quá•bổ dưỡng•bổ thiên dục nhật•bổ đoản•bổ sung•bổ trợ•bổ cổn•bổ di•bổ đinh•bổ cứu•bổ xuyết•bổ dược•tẩm bổ