Meanings
bị
Từ điển phổ thông
1.
áo ngủ
2.
chăn, mền
3.
phủ lấp, che kín
4.
mắc phải
5.
bị, chịu, được
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo ngủ — Cái chăn ( mền ) — Trùm, đắp, mặc — Phải chịu, mắc phải — Cũng có nghĩa là được — Một âm khác là Phi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Túi to (Hv hoá Nôm): Ông Ba bị (nhân vật huyền thoại hay hại trẻ); Đâm bị thóc, thọc bị gạo (gây mâu thuẫn)
2.
Chăn làm bởi nhiều mảnh (quilt): Bị đại (túi người ăn mày)
3.
Gặp điều kém may mắn: Bị thương; Bị cáo; Bị bổ (bị bắt)
4.
Dạng động từ (Văn phạm: passive form): Bị thức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Túi đựng có quai mang.
2.
Chịu, gặp phải, trúng phải.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Được, bị, mắc phải, phải chịu: 他被大家選爲班長了 Cậu ấy được mọi người bầu làm trưởng lớp; 杯子剛買回來就被孩子摔壞了 Cái chén mới mua về đã bị thằng bé đánh vỡ rồi; 這種先進工作法已經被廣泛採用 Phương pháp làm việc tiên tiến đó đã được áp dụng rộng rãi; 被批評 Bị phê bình; 不惟余之采邑被消,而汝等之俸禄亦爲他人之所有 Chẳng những thái ấp của ta bị giặc tước đoạt, mà bổng lộc của các ngươi cũng sẽ bị kẻ khác chiếm mất (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư ti tướng hịch văn); 忠而被謗 Trung mà bị gièm pha (Sử kí)
4.
(văn) Mặt ngoài, bề ngoài
5.
(văn) Đồ trang sức trên đầu
6.
(văn) Mang, vác
8.
(văn) Trút lên
9.
(văn) Mặc.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bị thương; bị cáo
bí
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Bị”.
Từ điển Thiều Chửu
phi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm. Giữ — Khoác lên mình. Choàng lên — Một âm là Bị. Xem Bị.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bộ đồ (dùng để tính số vật che thân).
bợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầu thân: Bợ đỡ; Nịnh bợ
2.
Nâng đỡ: Đong bợ (đong lúa gạo, mà tay hứng hai bên cho đấu đầy thêm); Tay bưng tay bợ
3.
Không bền: Tạm bợ
Etymology: bị; bị; bá; bạ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nịnh bợ; tạm bợ
bệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cũ rách: Bệ rạc
Etymology: (Hv bị)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bệ rạc
bự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To lớn: Cỡ bự
2.
Có lớp bám giầy: Mặt bự phấn; Cổ bự ghét
Etymology: Hv bị
Nôm Foundation
chỉ báo thụ động 'bởi'; bộ đồ giường
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cổ bự ghét; mặt bự phấn
bỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngạc nhiên: Bỡ ngỡ
Etymology: (bả; tâm bãi; bị)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bỡ ngỡ
Examples
bị
Phong Lai chẳng kịp trở tay. Bị Tiên một gậy chàng rày mình vong.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 4a
Đầu đội nón da loe chóp đỏ. Lưng đeo bị đạn rủ thao đen.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 2b
Bõ công cha mẹ sắm sanh. Tiền lưng gạo bị cho anh vào trường .
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 13a
Compound Words39
bị y•thực vật bí tử•bị hạt hoài ngọc•bị hố•bị loét ra•bị xe tông•ba bị•bị xe cán•bị nhoè ra•bị các bạn lêu vì ngủ nhè•bị li•bị cáo•bị bỏng•bị chửu•bị ong đốt•bị kiên chấp nhuệ•bị cân•bị truất•bị động•bị động•bị tửu•bị cát hoài ngọc•bị phục•bị tội•bị ma ám•bị rúng tinh thần•bị can•nạp bị tập•miên bị•vải bị ố