Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
ca dao
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
áo cà sa Phật giáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo cà sa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kasaya: Cà sa (lễ phục của nhà sư) - (Từ đã hoá Nôm); Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
Etymology: jiā
Compound Words2
cà sa•ca sa