Meanings
cổn
Từ điển phổ thông
áo cổn (lễ phục của vua)
Từ điển trích dẫn
Một dạng của chữ “cổn” 袞.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo lễ của vua — To lớn — Dùng như chữ Cổn 滾.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuộn len, cuộn tròn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Cỗn
2.
Lối thưa các vị cao cấp: Cổn cổn chư công
3.
Nhiều, tiếp mãi: Cổn cổn (cổ văn)
4.
Bộ đại trào vua mặc: Long cổn; Cổn phục
Etymology: gǔn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 袞.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lủn củn
cỏn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cổn bào, long cổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ xíu: Chiếc thuyền câu bé cỏn con
2.
Lớn chưa hết cỡ: Dê cỏn
Etymology: Hv cổn
củn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắt gọn; gọn gàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ ngắn hụt, cụt ngủn.
Etymology: C2: 衮 cổn
ngổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều và lộn xộn: Ngổn ngang gò đống
Etymology: (Hv cấn; cổn)(cổn; ngôn; thổ triển)
Nôm Foundation
lễ phục của hoàng đế mặc
gọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngổn ngang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vào một mối: Bắt gọn cả bọn cướp
2.
(y cổn; miên cổn)
3.
Không dài dòng, không kềng càng: Ăn nói gọn gàng; Ăn mặc gọn ghẽ
Etymology: Hv cổn
cuộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cỏn con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng chảy đều: Cuồn cuộn
2.
Quấn gọn: Cuộn dây
3.
Uốn thành đường vòng: Cuộn khúc
Etymology: (thủ quân; cổn)(thủ quần; thủ quyển)(miên cổn; thủ quyển)(nhân quyển)
Examples
Compound Words9
cổn y•gọn ghẽ•cổn miện•cổn cổn•cổn chức•gọn gàng•cổn khuyết•thon gọn•một mẻ hốt gọn