Meanings
Từ điển Thiều Chửu
2.
Kẻ giữ về việc phòng bị giữ gìn cũng gọi là **vệ**. Như **túc vệ** 宿衞, **thị vệ** 侍衞 đều là chức quan hộ vệ nhà vua cả. Vua Minh Thái Tổ 明太祖 cứ tính những chỗ hiểm yếu trong thiên hạ, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một **vệ**, mỗi vệ đóng 3600 tên lính để phòng giặc cướp, những nơi có số binh ấy đóng thì gọi là **vệ**, như **uy hải vệ** 威海衞.
3.
Nước Vệ.
6.
Cái vầy tên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bảo vệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gìn giữ: Bảo vệ; Vệ binh; Vệ sinh; Vệ sĩ (kẻ lo gìn giữ một nhân vật cho an toàn)
2.
Mấy cụm từ: Vệ tinh (thiên cầu quay quanh hành tinh); Khí tượng vệ tinh (thiên cầu nhân tạo giúp dò khí tượng); Vệ tinh quốc (nước nhỏ chịu thần phục)
3.
Họ
Etymology: wèi
Nôm Foundation
bảo vệ, che chở, phòng thủ
Compound Words2
thị vệ•phòng vệ