Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuồng luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ác thú huyền thoại hay ở dưới nước: Khúc sông có con thuồng luồng
Etymology: (trùng long)(khuyển long)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật truyền kì (Hv Long) đứng đầu Tứ Linh: Con Rồng cháu Tiên
2.
Mấy thảo mộc giống như rồng (?):Xương rồng (cactus); Rồng rồng (hoa cây sắng; ăn được)
Etymology: (Hv trùng long)(trùng long)(trùng ½ long)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧍰:rồng
Etymology: E2: trùng 虫⿰龍 long
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rồng, cá rồng rồng
Examples
Compound Words5
mình rồng•vòi rồng•đậu rồng•thuồng luồng•kiệu rồng