Meanings
Từ điển phổ thông
1.
ngọ nguậy
2.
con sâu
3.
ngu, ngốc, đần độn
4.
vụng về, chậm chạp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sâu bọ ngọ nguậy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sâu bọ thật đông, thật nhiều — Dáng cử động lúc nhúc — Vẻ nhỏ bé — Ngu đần. Bậy bạ dốt nát. Td: Ngu xuẩn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngu đần; vụng về: Xuẩn bổn; Xuẩn tài (quan tài ngu: đứa ngu); Xuẩn lư (lừa ngu); Xuẩn trư (lợn ngu)
2.
Dẫy dọn (cổ văn): Xuẩn động; Xuẩn xuẩn dục động (*ngo ngoe; *phá rối)
Etymology: chǔn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) (Con sâu) ngọ nguậy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngu xuẩn
Nôm Foundation
quằn quại; ngu ngốc; ngớ ngẩn; béo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quăn tít không thành gợn sóng: Tóc xoăn
2.
Cuốn cho quăn
Etymology: xuẩn
Bảng Tra Chữ Nôm
hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)
Compound Words5
xuẩn xuẩn dục động•ngu xuẩn•xuẩn vật•xuẩn bát•xuẩn động