喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
蠜
U+881C
21 strokes
Hán
Rad:
虫
phàn
切
Meanings
phàn
(5)
Từ điển phổ thông
(xem: khí phàn
氣
蠜
)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Một loài sâu, phun mùi hôi rất hăng.
§
Còn gọi là: “phụ phàn”
負
蠜
, “phụ bàn”
負
盤
, “hành dạ”
行
夜
, “phỉ liêm”
蜚
蠊
.
Từ điển Thiều Chửu
Khí phàn
氣
蠜
một loài sâu dài hơn tám phân, sắc vàng, gặp sự nguy cấp thì phun hơi vàng ra rất hăng, đi rất nhanh. Một tên là hành dạ
行
夜
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con châu chấu non, còn là ấu trùng mới nở.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
氣
蠜
】khí phàn [qìfán] Một loài sâu (dài, màu vàng, bò rất nhanh, khi gặp tình huống nguy cấp thì phun ra luồng hơi màu vàng). Cg.
行
夜
[xíngyè].
Compound Words
1
氣蠜
khí phàn