Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nhuyễn 蝡.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngo ngoe: Nhuyễn động; Nhuyễn trùng
Etymology: rú
Nôm Foundation
eumenes polifomis, loại ong bắp cày
Từ điển phổ thông
động đậy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
[Ruăn] Nước Nhuyễn (tên một nước nhỏ thời xưa, thuộc vùng Ngoại Mông bây giờ).
Compound Words1
nhuyễn nhuyễn