Meanings
Từ điển phổ thông
con cua
Từ điển trích dẫn
(Danh) Con cua.
Từ điển Thiều Chửu
Con cua.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con giải (tên một loại rùa lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cua ghẹ: Giải phấn (thịt cua bóc); Giải thanh (lục mà xam xám như mu ghẹ)
2.
Rùa truyền kì rất lớn và dữ: Con giải
Từ điển Trần Văn Chánh
(Con) cua. Cv. 蠏.
Nôm Foundation
cua, Brachyura
Compound Words4
giải nhãn•chòm sao Cự Giải•bàng giải•hà binh giải tướng