Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài sâu sống ở nơi ẩm thấp, như đáy chum, vại — Một âm là Bàn. Xem Bàn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một loài sâu ở dưới đáy chum vại.
Từ điển phổ thông
cuộn khúc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Nằm phục — Quanh co — Dùng như chữ Bàn 盤.
Hán Việt Từ Điển
bàn long
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cuộn; cuốn lại; chiếm giữ
Compound Words9
bàn mộc•bàn cứ•bàn long•bàn đào•bàn cứ•bàn uyển•long bàn hổ cứ•long bàn•hổ cứ long bàn